Nghĩa của từ "a dog in the manger" trong tiếng Việt
"a dog in the manger" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
a dog in the manger
US /ə dɔɡ ɪn ðə ˈmeɪndʒər/
UK /ə dɒɡ ɪn ðə ˈmeɪndʒər/
Thành ngữ
chó già giữ xương, người không dùng nhưng không cho người khác dùng
a person who prevents others from using something that they themselves cannot use or do not need
Ví dụ:
•
Don't be a dog in the manger; if you're not going to read the book, let someone else borrow it.
Đừng làm chó già giữ xương; nếu bạn không đọc cuốn sách đó, hãy để người khác mượn.
•
He's being a dog in the manger by refusing to let anyone use his old tools, even though he doesn't need them anymore.
Anh ta đang làm chó già giữ xương khi từ chối không cho ai dùng những dụng cụ cũ của mình, mặc dù anh ta không còn cần chúng nữa.
Từ liên quan: